goto top
Trở về đầu trang
CAPTCHA
Mã bảo mật để ngăn chặn thư rác
Image CAPTCHA
Vui lòng nhập các ký tự bên trái để chống spam
  Liên hệ
NAVETCO NAVETCO

Chế phẩm sinh học

NAVET-ANTI.ECO F

( Injectable Solution )

Description:

Product is yellow liquid, contains antibodies E.coli specialize with F4, F18, Stx2e toxin antigen. Antibodies are harvested from egg yolks of chickens which immunized from E.coli strain with genes code for listed antigen and supplied pure Stx2e toxin antigen manufacture by advanced techniques. Product is safety, has fast and strong effect in prevention and treating of piglet diarrheal disease and edema disease in swine by E.coli.

Composition:

  • E.coli antibodies with neutralizing antibody concentration ≥ 5log2.
  • Preservative.

Indications:

Prevent and treat Diarrhea disease for piglets and Edema disease by E.Coli for pigs.

Target species:

Pigs.

Administration and Dosage:

  • Before administration, allow the product to warm to room temperature and shake well.
  • By intramuscular or subcutaneous injection. Oral dose is twice as more as injection dose.
  • Dosage:
    • For prevention:
      • Piglet within 12 hours after newborn, 2 – 3ml / head, by paste directly into mouth, repeat after 7 days.
      • Piglet 15 - 20 days old, 0.5 – 1ml / kg body weight, by subcutaneous or intraperitoneal injection, repeat after 7 - 10 days. Oral dose is twice as more as injection dose.
    • For treating: 1.5 – 2ml / kg body weight, inject by intraperitoneal injection, 1 – 2 dose per day and use continuously within 3 - 5 days. Do not use overdose (20ml / head / treatment time).

Precautions:

  • Do not use bottles which are broken, unsealed, lost label, lost batch number – manufacture date – expiry date, expired.
  • Use entire contents after opening.
  • Apply the usual aseptic procedures

Shelf-life:

12 months from manufacture date.

Packaging:

20ml, 50ml, 100ml, 250ml, 500ml/ bottle.

Storage:

Store at 2oC-8oC. Protect from light. Do not freeze.

NAVET-KHÁNG GUM

Đặc điểm: 

Chế phẩm dạng dung dịch, màu vàng, chứa kháng thể Gumboro đặc hiệu dùng phòng và trị bệnh Gumboro. Kháng thể chứa trong sản phẩm thu được từ lòng đỏ trứng gà của những gà đã được gây tối miễn dịch với vi rút Gumboro và tiêm vắc xin phòng một số bệnh nguy hiểm khác của gà như: Newcastle, Cúm gia cầm, IB,....

Thành phần:

  • Kháng thể Gumboro, với hiệu giá VN≥8 log2.
  • Chất bảo quản.

Công dụng:

  • Phòng và trị bệnh Gumboro.
  • Cho gà đẻ cung cấp trứng để sản xuất Navet-Kháng Gum được tiêm phòng các loại vắc xin như: Newcastle, Cúm gia cầm H5N1, IB,... Nên trong chế phẩm này có thể có các kháng thể đặc hiệu phòng và trị các loại bệnh trên. 

Cách dùng và liều dùng:

  • Cách dùng: Tiêm bắp hoặc dưới da. Có thể cho uống với liều gấp đôi liều tiêm.
  • Liều dùng:
    • Phòng bệnh: Gà con 15 - 20 ngày tuổi, dùng liều 0,5 - 1ml/con, nhắc lại sau 5 -7 ngày.
    • Điều trị:  Liều 1,5 - 2 ml/ con, nhắc lại sau 3 - 5 ngày.

Chú ý:

  • Lắc kỹ chai thuốc trước khi dùng.
  • Bơm tiêm và kim tiêm phải được tiệt trùng trước khi sử dụng.
  • Không dùng chai thuốc bị nứt, không nhãn hoặc không còn nguyên vẹn.
  • Thường xuyên thay kim trong khi tiêm.

Dạng trình bày:

Đóng chai 20 ml, 50 ml, 100 ml.

Bảo quản:

  • Bảo quản ở 2-8oC.
  • Không được để chai thuốc vào ngăn đông đá.
  • Trong quá trình vận chuyển phải giữ trong thùng xốp có đá lạnh khô, tránh ánh sáng trực tiếp.

Hạn sử dụng:

12 tháng kể từ ngày sản xuất, khi bảo quản ở 2-8oC.

NAVET-VIGAVIT

( Injectable Solution )

Description:

Product is yellow liquid, contains pure Duck hepatitis antibodies. Antibodies are harvested from egg yorks of chickens which immuned from Duck hepatitis virus strains isolated in Vietnam.

Composition:

  • Ducks hepatitis antibodies.
  • Preservatives.

Indications:

Prevent and treat duck hepatitis disease for ducks, Muscovy ducks.

Target species:

Ducks.

Administration and dosage:

  • Before administration, allow the product to warm to room temperature and shake well.
  • By intramuscular or subcutaneous injection. Oral dose is twice as more as injection dose.
  • Dosage:
    • For prevention: ducks, Muscovy ducks 1-10 days old, 0.5 – 1ml / head, use continuously within 3 days, repeat after 5 – 7 days.
    • For treating:
      • Ducks, Muscovy ducks under than 2 weeks old, 1 – 1.5ml / head, use continuously within 3 days, repeat after 3 – 5 days.
      • Ducks, Muscovy ducks 2 weeks old or older, 1.5 – 2ml/head, repeat after 3–5 days.

Precautions:

  • Do not use bottles which are broken, unsealed, lost label, lost batch number – manufacture date – expiry date, expired.
  • Use entire contents after opening.
  • Apply the usual aseptic procedures.

Shelf-life:

12 months from manufacture date.

Storage:

Store at 2oC-8oC. Protect from light. Do not freeze.

Packaging:

50 ml, 100 ml/ bottle.

NAVET-BIOVIT

( Oral powder )

Composition:

  • Lactic Acid Bacteria  140 billion CFU
  • Vitamin A acetate (Retinol acetate) 6,000,000 IU
  • Vitamin D3 (Cholecalciferol)  600,000 IU
  • Vitamin E (alfa-Tocopheryl acetate)  4,000 IU
  • Vitamin B2 (Riboflavin Sodium Phosphate) 1,100 mg
  • Vitamin B5 (Calcium Pantothenate) 4,500 mg
  • Vitamin B6 (Pyridoxine HCl) 500 mg
  • Vitamin PP (Nicotinamide) 15,000 mg
  • Vitamin C (Ascorbic acid)  3,000 mg
  • Vitamin B12 (Cyanocobalamine) 10 mg
  • Acid folic  400 mg
  • Choline 15,000 mg
  • Excipient q.s. 1 kg

Indications:

Navet-Biovit is a stabilized source of Lactic Acid Bacteria including Lactobacillus acidophilus, Inulin and certain vitamins. Feed to any animal at time of stress. Stress occurs during ration change, birth, weaning, shipping, weather changes and following antibiotic treatment. Lactic Acid Bacteria helps manage stress, maintain normal appetite and digestion.

Target species:

Cattle, swine, poultry, sheep, goats, horses, dogs, cats, animals.

Administration and dosage:

Add to TMR, top dress or mix into ground feed, water, milk or milk replacer.

  • Cattle:
    • Lactating, Stockers, Feedlot, 0 - 4 days : 5 g/head/day
    • Finish: 2.5 g/head/day
  • Calves:
    • Newborn & purchased: 5 g/head/day                      
    • Milk/Milk replacer: 2.5 g/head/day
  • Swine:
    • Birth, Weaning to market, Sows & gilts, Lactating Sows: 2.5 g/head/day                     
    • Purchased (for three days): 1 g/head/day
    • Suckling/Weaned pigs (3-9 weeks): 15 g/gallon (≈3,8L) of water                     
    • Grower/Finisher (weaning to market), Gestation/lactation:10g/gallon (≈3,8L) of water
  • Poultry : 5 g/gallon (≈3,8L) of water.
  • Sheep and Goats:  2.5 g/head/day.
  • Horse: 
    • Foals:      
      • Birth :  5 g/head/day
      • After birth :   2.5 g/head/day
    • Adult:     
      • Maintenance:  2.5 g/head/day
      • Breeding & Performance: 5 g/head/day
  • Cats & Dogs: 2.5g/head/day.
  • Exotic Animals:
    • Birth:  1 g/head/day
    • Under 50 lbs (≈ 22,5kg):1 g/head/day
    • Over 50 lbs (≈ 22,5kg):  2.5 g/head/day
      Add through water system at rates equal to 01 gallon (≈3,8L) /128 gallons (≈486,4 L) of drinking water. Unused portion of stock solution should be refrigerated and used within 24 hours.

Withdrawal period:

0 day.

Storage:

Keep in cool and dry place, protect from light, at room temperature (15-25oC).

Packaging:

100g; 250g; 500g; 1kg; 2kg; 5kg; 20kg/ sachet

NAVET-BIOVIT

Thành Phần:

  • Hệ vi khuẩn lên  men lactic 132 tỷ CFU
  • Vitamin A 6.000.000 UI
  • Vitamin D3 2.600.000 UI
  • Vitamin E  2.200 UI
  • Vitamin B2 1.100 mg
  • Vitamin B5 4.400 mg
  • Vitamin B6 500 mg
  • Vitamin PP 13.200 mg
  • Vitamin C  2.200 mg
  • Vitamin B12 10 mg
  • Acid folic 330 mg
  • Choline 11.000 mg
  • Tá dược vừa đủ 1 kg

CÔNG DỤNG:

  • Kích thích gia súc ăn nhiều, mau lớn nhờ hệ vi sinh tiêu hóa thức ăn và các vitamin.
  • Ngăn cản sự phát triển vi sinh vật có hại, phòng các bệnh đường ruột.
  • Chống stress.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Hòa tan vào nước cho uống. 
  • Liều dùng :
    • Trâu, bò: 5g/ con/ ngày.
    • Bê, nghé: 2,5g/ con/ ngày.
    • Dê cừu: 2,5g/ con/ ngày.
    • Heo: 2,5g/ con/ ngày.
    • Heo con: 15g/ 5 lít nước
    • Gia cầm: 5g/ 5 lít nước.
  • Thời gian ngưng sử dụng thuốc: 0 ngày.

CHÚ Ý:

Chỉ dùng trong thú y.

TRÌNH BÀY:

Đóng gói 100 g.

BẢO QUẢN:

Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

GUMBORO ANTIBODY

( Injectable Solution )

Description:

Product is yellow liquid, contains Gumboro antibodies, specificative in preventing and treating Gumboro disease. Antibodies are harvested from egg yorks of chickens which immuned from Gumboro virus, Newcastle, avian flu, IB…

Composition:

  • Gumboro antibodies with neutralizing antibody concentration ≥ 8log2.
  • Preservative.

Indications:

  • Prevent and treat Gumboro disease.
  • Prevent and treat more diseases such as Newcastle, Avian fluenza, IB (because antibodies are harvested from egg yorks of chickens which immuned from Gumboro virus, Newcastle, avian flu, IB…).

Target species:

Chickens.

Administration and dosage:

  • Before administration, allow the product to warm to room temperature and shake well.
  • By intramuscular or subcutaneous injection. Oral dose is twice as more as injection dose.
  • Dosage:
    • For prevention: chickens 15-20 days old, 0.5 – 1ml / head, repeat after 5 – 7 days.
    • For treating: 1.5 - 2ml / head, repeat after 3 – 5 days.

Precautions:

  • Do not vaccinate Gumboro vaccine within 5 days after use this product.
  • Should supply Navet-Vitamin C Antistress, Vita-Electrolytes and the other electrolytes for treating process.
  • Do not use bottles which are broken, unsealed, lost label, lost batch number – manufacture date – expiry date, expired.
  • Use entire contents after opening.
  • Apply the usual aseptic procedures.

Shelf-life:

12 months from manufacture date.

Storage:

Store between 2oC-8oC. Protect from light. Do not freeze.

Packaging:

50 ml, 100 ml/ bottle.

NAVET-IgY

THÀNH PHẦN:

  • Kháng thể lòng đỏ (Chứa 9 loại kháng thể IgY tự nhiên từ lòng đỏ trứng: Porcine Rota virus, TGE virus, PED virus, Escherichia coli K 88, Escherichia coli K 987P, Escherichia coli K F41, Salmonella typhimurium, Salmonella cholerasuis,...) 10.000 mg
  • Dung môi vừa đủ (Betain, Fructooligosaccharide) 100 ml

CƠ CHẾ:

  • Kháng thể IgY có vai trò giống như kháng thể mẹ truyền, phòng và trị các bệnh gây tiêu chảy cho heo con khi hệ thống tiêu hóa chưa phát triển và hệ miễn dịch chưa hoàn thiện.
  • Betain điều tiết áp suất thẩm thấu trong cơ thể. Do đó, khi heo con bị stress thì việc bổ sung Betain rất quan trọng.
  • Fructooligosaccharide nuôi dưỡng các vi khuẩn có lợi và ức chế sự phát triển của các vi khuẩn có hại, tăng cường hệ miễn dịch đường ruột.

CÔNG DỤNG: 

  • Cung cấp chất dinh dưỡng nhằm cải thiện hiệu quả sử dụng thức ăn của thú nuôi.
  • Phòng các bệnh tiêu chảy do vi khuẩn và virus gây ra trên heo con sơ sinh như: PED (dịch tiêu chảy trên heo con); TGE (viêm dạ dày ruột truyền nhiễm); Rota; tiêu chảy do E.coli K99, E.coli 987P, E.coli F41, Salmonella typhimurium, Salmonella cholerasuis.
  • Cải thiện tỉ lệ sống trên heo con.
  • Cải thiện trọng lượng và số lượng heo con cai sữa.

CÁCH  DÙNG VÀ LIỀU DÙNG: 

  • Lắc kỹ trước khi dùng. Bơm trực tiếp dung dịch vào miệng thú.
    • Trường hợp tiêu chảy cấp tính và mất nước: Cho uống 5ml/con/ngày, dùng liên tục 3 ngày.
    • Phòng và trị tiêu chảy: Cho uống 3ml/con/ngày, dùng liên tục 2-3 ngày.
  • Thời gian ngưng sử dụng thuốc: 0 ngày.

TRÌNH BÀY:

Chai 100ml.

BẢO QUẢN:  

Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET-BIOZYM

THÀNH PHẦN:

  • Bacillus subtilis 3 x 1010 CFU
  • Saccharomyces  boulardii 3 x 1010 CFU
  • Lactobacillus acidophilus và Lactobacillus plantarum 3 x 1010 CFU
  • a - Amylase 1.500.000 UI
  • Protease 10.000 UI
  • Tá dược vừa đủ 1.000 g

CÔNG DỤNG:

  • Phòng trị các bệnh tiêu chảy cấp và mãn tính ở gia súc.
  • Phòng chống các bệnh do E.coli gây ra như co giật, sưng mắt, tiêu chảy.
  • Kích thích tiêu hóa, thúc đẩy nhanh qúa trình tăng trưởng, giảm tiêu tốn thức ăn.

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Hòa tan trong nước uống hay trộn trong thức ăn:
    • 20 gr/ 50 - 100 kg thể trọng.
    • Dùng liên tục trong 7 - 10 ngày.
  • Thời gian ngưng sử dụng thuốc:
    • Giết thịt:  0 ngày.
    • Lấy sữa: 0 ngày.    

CHÚ Ý: 

Chỉ dùng trong thú y.

TRÌNH BÀY:

Gói 20 g, 100 g, 500 g.

BẢO QUẢN:

Nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET-INTERFERON

THÀNH PHẦN:

  • Interferon 1.000.000 UI

CÔNG DỤNG:

  • Phòng các bệnh do vi rút và hỗ trợ điều trị cùng với kháng sinh trong các bệnh do vi khuẩn ở gia súc. 
  • Giúp tăng đáp ứng miễn dịch khi sử dụng vắc xin. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Cách dùng: Pha 1 lọ với 20ml nước cất hoặc nước sinh lý vô trùng, lắc kỹ trước khi dùng. Tiêm bắp thịt, (1ml/ 10kg thể trọng/ ngày). 
  • Liều điều trị: 5.000 UI/ kg thể trọng/ ngày. Dùng liên tục trong 5 ngày. 
  • Liều phòng: Dùng với liều như trên, cách 3 ngày tiêm 1 lần. Dùng liên tục trong 2 tuần. 

Những cảnh báo khi sử dụng thuốc:

  • Cân nhắc khi sử dụng thuốc cho động vật đang mang thai ở giai đoạn đầu. 
  • Tham khảo ý kiến của bác sỹ thú y trước khi sử dụng. 
  • Thời gian ngưng sử dụng thuốc: 0 ngày. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng trong thú y.

TRÌNH BÀY:

Chai 4ml, 10ml, 20ml, 50ml, 100ml. Mỗi hộp đựng 10 chai.

BẢO QUẢN:

  • Nhiệt độ bảo quản từ 2-8oC, không để đông đá. 
  • Tránh nhiệt độ cao và ánh sáng mặt trời.