NAVET-COLIMOX 500
| Chức năng chính : | Thuốc kháng sinh | |
| Đối Tượng Sử Dụng : | Trâu, Bò, Dê, Cừu, Heo, Gia cầm | |
| Dạng Bào Chế : | Thuốc bột uống/ trộn thức ăn | |
| Quy Cách : | Gói 100g, 1Kg | |
| Nhà Sản Xuất : | Navetco | |
| Nơi Sản Xuất : | Việt Nam |
| Thành Phần | Hàm Lượng |
|---|---|
| Amoxycillin trihydrate | 500 g |
| Colistin sulfate | 2x10⁹ IU |
| Tá dược vừa đủ | 1.000 g |
Công Dụng
NAVET-COLIMOX 500 được chỉ định để điều trị viêm phổi, viêm khớp, tiêu chảy do vi khuẩn, bệnh viêm rốn (Omphalitis/ omphaloflebitis ở bê, ngựa, cừu, dê, heo con, gia cầm). Sản phẩm được dùng điều trị viêm vú ở gia súc và các quá trình nhiễm trùng khác do vi sinh vật nhạy cảm với Amoxicillin, Colistin.
• Trâu, bò: Viêm phổi-phế quản, bệnh colibacillosis, áp xe da, viêm tử cung và viêm vú.
• Heo: Viêm phổi-phế quản, bệnh colibacillosis, viêm ruột do vi khuẩn, MMA và viêm teo mũi truyền nhiễm.
• Dê, cừu: Viêm phổi-phế quản, viêm ruột do vi khuẩn, bệnh colibacillosis, viêm tử cung.
NAVET-COLIMOX 500 cũng được kê đơn để điều trị bệnh tụ huyết trùng, bệnh thương hàn và nhiễm trùng liên cầu khuẩn.
Cách Dùng và Liều Lượng
Pha vào nước uống hoặc trộn vào thức ăn.
Liều dùng: 400 g/10.000 kg thể trọng/ngày. Dùng liên tục 3-5 ngày.
Liều lượng cho từng loài và từng trường hợp bệnh cụ thể theo hướng dẫn của Bác sỹ thú y.
Chú ý:
Trước khi pha vào nước uống, pha thuốc với một lượng nhỏ nước ấm 40°C. Sử dụng trong 8 giờ.
Sau khi trộn vào thức ăn sản phẩm ổn định trong 7 ngày.
Thời gian ngừng sử dụng thuốc:
• Giết thịt:
▪ Gia cầm: 5 ngày.
▪ Gia súc: 15 ngày.
Chỉ Định
Loài chỉ định: Trâu, bò, dê, cừu, heo, gia cầm.
Chống Chỉ Định
Quá mẫn cảm với Amoxycillin và Colistin sulfate.
Các động vật có chức năng thận bị suy giảm nghiêm trọng.
Không dùng cùng lúc với Tetracycline, chloramphenicol, macrolide và lincosamides.
Bảo Quản
Nơi khô mát, tránh ánh sáng.
Hạn sử dụng
24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Đánh giá sản phẩm
Đánh giá của bạn sẽ giúp mọi người hiểu thêm về NAVET-COLIMOX 500
Đánh giá ngayThông tin hữu ích
Thông tin Khoa học - Kỹ Thuật
Tổng quan kỹ thuật về bệnh Lở mồm long móng (LMLM) và nguy cơ từ serotype SAT1
2204-2026






