goto top
Trở về đầu trang
CAPTCHA
Mã bảo mật để ngăn chặn thư rác
Image CAPTCHA
Vui lòng nhập các ký tự bên trái để chống spam
  Liên hệ
NAVETCO NAVETCO

Vitamin, Vi khoáng

NAVET-C-MIN

( Feed Additives )

Composition:

  • Vitamin C (min) 100,00 mg
  • Citric acid (min)  98,000 mg
  • Sorbitol (min)  48,000 mg
  • Methionine (min)  48,000 mg
  • Lysine (min)  48,000 mg
  • Excipient q.s. 1,000 g

Indications:

  • Provide vitamin C and essential amino acids for growth of shrimp and fish.

Target species:

Shrimp and fish.

Administration and Dosage:

  • Mixing with feed.
    • Breeders: 100 gr/ 50-100 kg of feed.  
    • Shrimp and fish: 100 gr/ 100-150 kg of feed.
  • Use continuously during farming.

Storage:

  • Keep in cool and dry place, protect from light, at room temperature (15-25oC).

Packaging:

  • 500 gr; 1,000 gr /sachet.
  • 500 gr; 1,000 gr /box.

NAVET-SORVITOL

( Feed Additives )

Composition:

  • Sorbitol (min)  80 g
  • Betaine (min)   79 g
  • Methionine (min)  48 g
  • Inositol (min)  10 g
  • Vitamin C (min)  50 g
  • Vitamin E (min)  4.8 g
  • Excipient q.s.  1 kg

Indications:

  • To provide vitamins C, E, necessary nutrients for fish to growth and development.
  • Enhance liver detoxification function; resistance capacity.

Target species:

Fish.

Administration and Dosage:

  • Mixing with feed, feed at the early morning.
  • Dosage:
    • Fingerling, fry: 1kg/250-500kg of feed.
    • Grower: 1kg/500kg of feed.
    • Feeding: 02 days/week.

Withdrawal period:

21 days.

Storage:

Keep in cool and dry place, protect from light, at room temperature (15-25oC).

Packaging:

100g; 200g; 500g; 1kg; 2kg /sachet, box.

NAVET-GLUCAMIN

( Feed Additives )

Composition:

  • ß-1.3-glucan; ß-1.6-glucan (min)  94 g
  • Sorbitol (min)  78 g
  • Betaine (min)  78 g
  • Methionine (min)  48 g
  • Lysine (min)  50 g
  • Excipient q.s. 1,000 g

Indications:

  • To provide ß-glucan and essential nutrients for growth and development of fish and shrimp.
  • To balance the daily feed intake of shrimp and fish.

Target species:

Fish and shrimp.

Administration and Dosage:

  • Mix with feed.
    • Shrimp: 1 kg/ 500 kg of feed.
    • Fish breeders and fry: 1 kg/ 250-500 kg of feed.
    • Fish: 1 kg/ 500 kg of feed.
  • Use continuously during farming.
  • No withdrawal interval before slaughtering.

Storage:

Keep in cool and dry place, protect from light, at room temperature (15-25oC).

Packaging:

  • 500 g; 1,000 g /sachet.
  • 500 g; 1,000 g /box.

NAVET-GLUCANVIT

( Feed Additives )

Composition:

  • β-1,3-glucan; β-1,6-glucan (min)  195 g
  • Vitamin A (min)   490,000 IU
  • Vitamin D3 (min)  95,000 IU
  • Vitamin E (min)  4.8 g
  • Vitamin C (min)  100 g
  • Excipient q.s.  1 kg

Indications:

To provide β-glucan and mixture of essential vitamins into diet for fish and shrimp to stimulate shrimp, fish eat more, grow fast, healthy.

Target species:

Fish, shrimp.

Administration and Dosage:

  • Mixing with feed, feed at the early morning.
  • Dosage:
  • Shrimp: 1kg/ 500-1000kg of feed.
  • Fingerling, fry: 1kg/ 500kg of feed.
  • Grower: 1kg/ 500-1000 kg of feed.
    Use continuously during fish farming.

Withdrawal period:

0 days.

Storage:

Keep in cool and dry place, protect from light, at room temperature (15-25oC).

Packaging:

500g; 1kg /sachet, box.

Dầu gan mực

THÀNH PHẦN:

  • Chiết xuất 100% từ gan mực. 

CÔNG DỤNG:

  • Kích thích bắt mồi, tăng tính thèm ăn, bổ sung acid béo, bao bọc viên thức ăn. 

CÁCH SỬ DỤNG:

Trộn đều 1 lít dầu gan mực với 50 - 100 kg thức ăn.

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Chai, can nhựa 1 lít, 2 lít, 5 lít.

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET - SORVITOL

THÀNH PHẦN:

  • Sorbitol 
  • Betaine 
  • Methionine
  • Inositol
  • Vitamin C
  • Vitamin E 
  • Tá dược vừa đủ 

CÔNG DỤNG:

  • Bổ sung vitamin C, E và các chất dinh dưỡng cần thiết cho sự tăng trưởng và phát triển của cá; tăng chức năng giải độc của gan; tăng cường sức đề kháng; tạo cho mỡ cá có màu trắng. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Trộn đều vào thức ăn. 
  • Liều dùng: 
    • Cá giống, cá con: 1kg chế phẩm/ 250-500kg thức ăn. 
    • Cá thịt: 1kg chế phẩm/ 500kg thức ăn. Cho ăn mỗi tuần 2 ngày. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Gói nhôm hoặc hộp nhựa có khối lượng tịnh10g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET - C - MIN

THÀNH PHẦN:

  • Vitamin C 
  • Acid citric 
  • Sorbitol 
  • Methionine 
  • Lysine 
  • Tá dược vừa đủ 

CÔNG DỤNG:

  • Bổ sung vitamin C và các acid amin thiết yếu giúp cho tôm, cá tăng cường sức đề kháng, chống lại các bệnh phụ nhiễm, kích thích tiêu hoá, tăng trưởng nhanh và sinh sản tốt. 
  • Chống stress cho tôm, cá khi thời tiết và môi trường nước thay đổi, mật độ nuôi cao, do dịch bệnh. 
  • Phòng chống các bệnh gây xuất huyết, giải độc gan, phòng chống các bệnh gây hoại tử, có mủ ở gan cá. 
  • Tạo cho mỡ cá có màu trắng. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Trộn đều vào thức ăn. 
  • Liều dùng: 
    • Cá, tôm giống: 100 g trộn trong 50 - 100 kg thức ăn. 
    • Cá, tôm thịt: 100 g trộn trong 100 - 150 kg thức ăn. 
  • Dùng liên tục trong suốt thời gian nuôi. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Gói nhôm, hộp nhựa có khối lượng tịnh10g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg .

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET - VITAMIN C

THÀNH PHẦN:

  • Ascorbic acid 
  • Tá dược vừa đủ 

CÔNG DỤNG:

  • Tăng cường sức đề kháng, tăng khả năng hấp thu calcium, giúp tôm lột xác nhanh, chống lại các bệnh phụ nhiễm, kích thích tiêu hoá, tăng trưởng nhanh và sinh sản tốt. 
  • Chống stress cho tôm khi thời tiết và môi trường nước thay đổi, mật độ nuôi cao, do dịch bệnh. Ổn định pH nước. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Pha vào nước hay trộn vào thức ăn. 
  • Liều dùng: 
    • Tôm giống: 100 g thuốc trộn trong 50 kg thức ăn. 
    • Tôm thịt: 100 g thuốc trộn trong 100 kg thức ăn. 
  • Dùng liên tục trong suốt thời gian nuôi. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Gói nhôm, hộp nhựa có khối lượng tịnh 10g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg.

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET - VITALYTES

THÀNH PHẦN:

  • Vitamin A 
  • Vitamin D3 
  • Vitamin E 
  • Vitamin K 
  • Vitamin B2 
  • Vitamin B5 
  • Vitamin B6 
  • Vitamin PP 
  • Methionine
  • Natri chlorua 
  • Magnesium citrate 
  • Potassium chloride 
  • Calcium gluconate 
  • Tá dược vừa đủ 

CÔNG DỤNG:

  • Bổ sung vào thức ăn nhiều loại vitamin và acid amin thiết yếu giúp cá hấp thu thức ăn tốt, tăng trọng nhanh. 
  • Tăng sức đề kháng, chống stress cho cá. 

CÁCH DÙNG VÀ LIỀU DÙNG:

  • Trộn vào thức ăn. 
  • Liều dùng: 1kg chế phẩm/ 1.000kg thức ăn. 
  • Dùng liên tục trong suốt thời gian nuôi. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Gói nhôm hoặc hộp nhựa có khối lượng tịnh 10g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg.

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

NAVET - TOCAVIT

THÀNH PHẦN:

  • Vitamin A 
  • Vitamin D3 
  • Vitamin E 
  • Vitamin B1 
  • Vitamin B5 
  • Vitamin B6 
  • Vitamin PP
  • Vitamin C 
  • Lysine 
  • Methionine
  • Choline 
  • Tá dược vừa đủ 

CÔNG DỤNG:

  • Bổ sung vào thức ăn nhiều loại vitamin và acid amin thiết yếu giúp cho sự phát triển của cá, chống stress, tăng sức đề kháng. 

CÁCH DÙNG và LIỀU DÙNG:

  • Trộn vào thức ăn. 
  • Liều dùng: 1kg chế phẩm/ 200-500kg thức ăn. 
  • Dùng liên tục trong suốt thời gian nuôi. 

CHÚ Ý:

Chỉ dùng cho thủy sản.

QUY CÁCH ĐÓNG GÓI:

Gói nhôm hoặc hộp nhựa có khối lượng tịnh 10g, 50g, 100g, 200g, 500g, 1kg.

BẢO QUẢN:

Để nơi khô mát, tránh ánh sáng.

Pages